TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政治委员

zhèngzhìwěiyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政治委員

Âm Hán Việt CHÍNH TRỊ ỦY VIÊN

政治委员 nghĩa là chính ủy.

Nghĩa của 政治委员

zhèngzhìwěiyuán

CHÍNH TRỊ ỦY VIÊNDanh từphồn thể 政治委員
  1. Chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 政治委员

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

政治委员 nghĩa là gì?

政治委员 (zhèngzhìwěiyuán) nghĩa là chính ủy.

政治委员 đọc thế nào?

政治委员 đọc là zhèngzhìwěiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 政治委员 là gì?

Âm Hán Việt của 政治委员 là "chính trị ủy viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.