TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政治家

zhèngzhìjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TRỊ GIA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

政治家 nghĩa là chính khách, nhà chính trị.

Nghĩa của 政治家

zhèngzhìjiā

CHÍNH TRỊ GIADanh từ
  1. Chính khách
  2. Nhà chính trị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 政治家

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

政治家 nghĩa là gì?

政治家 (zhèngzhìjiā) nghĩa là chính khách, nhà chính trị.

政治家 đọc thế nào?

政治家 đọc là zhèngzhìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 政治家 là gì?

Âm Hán Việt của 政治家 là "chính trị gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.