TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政纲

zhènggāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政綱

Âm Hán Việt CHÍNH CƯƠNG

政纲 nghĩa là chương trình chính trị, cương lĩnh.

Nghĩa của 政纲

zhènggāng

CHÍNH CƯƠNGDanh từphồn thể 政綱
  1. Chương trình chính trị
  2. Cương lĩnh

Câu hỏi thường gặp

政纲 nghĩa là gì?

政纲 (zhènggāng) nghĩa là chương trình chính trị, cương lĩnh.

政纲 đọc thế nào?

政纲 đọc là zhènggāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 政纲 là gì?

Âm Hán Việt của 政纲 là "chính cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.