TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政经

zhèngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政經

Âm Hán Việt CHÍNH KINH

政经 nghĩa là Chính trị và kinh tế (từ 政治 (zhèngzhì) và 经济 (jīngjì)).

Nghĩa của 政经

zhèngjīng

CHÍNH KINHDanh từphồn thể 政經
  1. Chính trị và kinh tế (từ 政治 (zhèngzhì) và 经济 (jīngjì))
  2. Chính trị và kinh tế

Câu hỏi thường gặp

政经 nghĩa là gì?

政经 (zhèngjīng) nghĩa là Chính trị và kinh tế (từ 政治 (zhèngzhì) và 经济 (jīngjì)).

政经 đọc thế nào?

政经 đọc là zhèngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 政经 là gì?

Âm Hán Việt của 政经 là "chính kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.