TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政绩

zhèngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政績

Âm Hán Việt CHÍNH TÍCH

政绩 nghĩa là thành tựu, thành tích.

Nghĩa của 政绩

zhèngjì

CHÍNH TÍCHDanh từphồn thể 政績
  1. Thành tựu (chính trị)
  2. Thành tích

Câu hỏi thường gặp

政绩 nghĩa là gì?

政绩 (zhèngjì) nghĩa là thành tựu, thành tích.

政绩 đọc thế nào?

政绩 đọc là zhèngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 政绩 là gì?

Âm Hán Việt của 政绩 là "chính tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.