TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政训处

zhèngxùnchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政訓處

Âm Hán Việt CHÍNH HUẤN XỨ

政训处 nghĩa là Phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部).

Nghĩa của 政训处

zhèngxùnchù

CHÍNH HUẤN XỨphồn thể 政訓處
  1. Phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部)

Câu hỏi thường gặp

政训处 nghĩa là gì?

政训处 (zhèngxùnchù) nghĩa là Phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部).

政训处 đọc thế nào?

政训处 đọc là zhèngxùnchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 政训处 là gì?

Âm Hán Việt của 政训处 là "chính huấn xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.