TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故业

gùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 故業

Âm Hán Việt CỐ NGHIỆP

故业 nghĩa là gia sản cũ, đế chế trước đây.

Nghĩa của 故业

gùyè

CỐ NGHIỆPDanh từphồn thể 故業
  1. Gia sản cũ
  2. Đế chế trước đây
  3. Nghề nghiệp trước đây

Câu hỏi thường gặp

故业 nghĩa là gì?

故业 (gùyè) nghĩa là gia sản cũ, đế chế trước đây.

故业 đọc thế nào?

故业 đọc là gùyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 故业 là gì?

Âm Hán Việt của 故业 là "cố nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.