TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故乡

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gùxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 故鄉

Âm Hán Việt CỐ HƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

故乡 nghĩa là quê hương, quê nhà.

Nghĩa của 故乡

gùxiāng

CỐ HƯƠNGDanh từphồn thể 故鄉
  1. Quê hương
  2. Quê nhà
  3. Nơi sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 故乡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

故乡 nghĩa là gì?

故乡 (gùxiāng) nghĩa là quê hương, quê nhà.

故乡 đọc thế nào?

故乡 đọc là gùxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 故乡 là gì?

Âm Hán Việt của 故乡 là "cố hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.