故伎重演 (gùjìchóngyǎn) nghĩa là Lặp lại một chiến lược cũ.
故伎重演 đọc thế nào?
故伎重演 đọc là gùjìchóngyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 故伎重演 là gì?
Âm Hán Việt của 故伎重演 là "cố kỹ trùng diễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.