TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故伎

gùjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ KỸ

故伎 nghĩa là mánh cũ, chiêu thức cũ.

Nghĩa của 故伎

gùjì

CỐ KỸDanh từ
  1. Mánh cũ
  2. Chiêu thức cũ

Thành ngữ có 故伎

Câu hỏi thường gặp

故伎 nghĩa là gì?

故伎 (gùjì) nghĩa là mánh cũ, chiêu thức cũ.

故伎 đọc thế nào?

故伎 đọc là gùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 故伎 là gì?

Âm Hán Việt của 故伎 là "cố kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.