TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故作深沉

gùzuòshēnchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ TÁC THÂM TRẦM

故作深沉 nghĩa là Tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc.

Nghĩa của 故作深沉

gùzuòshēnchén

CỐ TÁC THÂM TRẦM
  1. Tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

故作深沉 nghĩa là gì?

故作深沉 (gùzuòshēnchén) nghĩa là Tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc.

故作深沉 đọc thế nào?

故作深沉 đọc là gùzuòshēnchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 故作深沉 là gì?

Âm Hán Việt của 故作深沉 là "cố tác thâm trầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.