故作端庄 nghĩa là giả vờ nghiêm túc, giả bộ trang nghiêm.
Nghĩa của 故作端庄
gùzuòduānzhuāng
CỐ TÁC ĐOAN TRANGphồn thể 故作端莊
Giả vờ nghiêm túc
Giả bộ trang nghiêm
Câu hỏi thường gặp
故作端庄 nghĩa là gì?
故作端庄 (gùzuòduānzhuāng) nghĩa là giả vờ nghiêm túc, giả bộ trang nghiêm.
故作端庄 đọc thế nào?
故作端庄 đọc là gùzuòduānzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 故作端庄 là gì?
Âm Hán Việt của 故作端庄 là "cố tác đoan trang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.