TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故作端庄

gùzuòduānzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 故作端莊

Âm Hán Việt CỐ TÁC ĐOAN TRANG

故作端庄 nghĩa là giả vờ nghiêm túc, giả bộ trang nghiêm.

Nghĩa của 故作端庄

gùzuòduānzhuāng

CỐ TÁC ĐOAN TRANGphồn thể 故作端莊
  1. Giả vờ nghiêm túc
  2. Giả bộ trang nghiêm

Câu hỏi thường gặp

故作端庄 nghĩa là gì?

故作端庄 (gùzuòduānzhuāng) nghĩa là giả vờ nghiêm túc, giả bộ trang nghiêm.

故作端庄 đọc thế nào?

故作端庄 đọc là gùzuòduānzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 故作端庄 là gì?

Âm Hán Việt của 故作端庄 là "cố tác đoan trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.