TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故址

gùzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ CHỈ

故址 nghĩa là di chỉ cũ, nơi từng tồn tại.

Nghĩa của 故址

gùzhǐ

CỐ CHỈDanh từ
  1. Di chỉ cũ
  2. Nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

故址 nghĩa là gì?

故址 (gùzhǐ) nghĩa là di chỉ cũ, nơi từng tồn tại.

故址 đọc thế nào?

故址 đọc là gùzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 故址 là gì?

Âm Hán Việt của 故址 là "cố chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.