TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故地重游

gùdìchóngyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 故地重遊

Âm Hán Việt CỐ ĐỊA TRÙNG DU

故地重游 nghĩa là thăm lại chốn xưa, hành trình ký ức.

Nghĩa của 故地重游

gùdìchóngyóu

CỐ ĐỊA TRÙNG DUCụm từphồn thể 故地重遊
  1. Thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức

Câu hỏi thường gặp

故地重游 nghĩa là gì?

故地重游 (gùdìchóngyóu) nghĩa là thăm lại chốn xưa, hành trình ký ức.

故地重游 đọc thế nào?

故地重游 đọc là gùdìchóngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 故地重游 là gì?

Âm Hán Việt của 故地重游 là "cố địa trùng du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.