故家子弟 (gùjiāzǐdì) nghĩa là Xuất thân từ gia đình lâu đời.
故家子弟 đọc thế nào?
故家子弟 đọc là gùjiāzǐdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 故家子弟 là gì?
Âm Hán Việt của 故家子弟 là "cố gia tử đệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.