TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故弄玄虚

gùnòngxuánxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 故弄玄虛

Âm Hán Việt CỐ LỘNG HUYỀN HƯ

故弄玄虚 nghĩa là Cố tình làm cho huyền bí.

Nghĩa của 故弄玄虚

gùnòngxuánxū

CỐ LỘNG HUYỀN HƯCụm từphồn thể 故弄玄虛
  1. Cố tình làm cho huyền bí
  2. Làm cho phức tạp không cần thiết

Câu hỏi thường gặp

故弄玄虚 nghĩa là gì?

故弄玄虚 (gùnòngxuánxū) nghĩa là Cố tình làm cho huyền bí.

故弄玄虚 đọc thế nào?

故弄玄虚 đọc là gùnòngxuánxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 故弄玄虚 là gì?

Âm Hán Việt của 故弄玄虚 là "cố lộng huyền hư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.