TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故态复萌

gùtàifùméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 故態復萌

Âm Hán Việt CỐ THÁI PHỤC MANH

故态复萌 nghĩa là Trở lại thói quen cũ.

Nghĩa của 故态复萌

gùtàifùméng

CỐ THÁI PHỤC MANHCụm từphồn thể 故態復萌
  1. Trở lại thói quen cũ

Câu hỏi thường gặp

故态复萌 nghĩa là gì?

故态复萌 (gùtàifùméng) nghĩa là Trở lại thói quen cũ.

故态复萌 đọc thế nào?

故态复萌 đọc là gùtàifùméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 故态复萌 là gì?

Âm Hán Việt của 故态复萌 là "cố thái phục manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.