故步自封 nghĩa là Mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới.
Nghĩa của 故步自封
gùbùzìfēng
CỐ BỘ TỰ PHONGCụm từ
Mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới
Trì trệ và bảo thủ
Câu hỏi thường gặp
故步自封 nghĩa là gì?
故步自封 (gùbùzìfēng) nghĩa là Mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới.
故步自封 đọc thế nào?
故步自封 đọc là gùbùzìfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 故步自封 là gì?
Âm Hán Việt của 故步自封 là "cố bộ tự phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.