TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故知

gùzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ TRI

故知 nghĩa là bạn thân lâu năm.

Nghĩa của 故知

gùzhī

CỐ TRIDanh từ
  1. Bạn thân lâu năm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 故知

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 故知

  • 温故知新 — Ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Câu hỏi thường gặp

故知 nghĩa là gì?

故知 (gùzhī) nghĩa là bạn thân lâu năm.

故知 đọc thế nào?

故知 đọc là gùzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 故知 là gì?

Âm Hán Việt của 故知 là "cố tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.