TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故第

gùdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ ĐỆ

故第 nghĩa là nơi ở trước đây.

Nghĩa của 故第

gùdì

CỐ ĐỆ
  1. Nơi ở trước đây

Câu hỏi thường gặp

故第 nghĩa là gì?

故第 (gùdì) nghĩa là nơi ở trước đây.

故第 đọc thế nào?

故第 đọc là gùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 故第 là gì?

Âm Hán Việt của 故第 là "cố đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.