TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

效忠誓词

xiàozhōngshìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 效忠誓詞

Âm Hán Việt HIỆU TRUNG THỆ TỪ

效忠誓词 nghĩa là lời thề trung thành.

Nghĩa của 效忠誓词

xiàozhōngshìcí

HIỆU TRUNG THỆ TỪphồn thể 效忠誓詞
  1. Lời thề trung thành

Câu hỏi thường gặp

效忠誓词 nghĩa là gì?

效忠誓词 (xiàozhōngshìcí) nghĩa là lời thề trung thành.

效忠誓词 đọc thế nào?

效忠誓词 đọc là xiàozhōngshìcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 效忠誓词 là gì?

Âm Hán Việt của 效忠誓词 là "hiệu trung thệ từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.