TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

效犬马之劳

xiàoquǎnmǎzhīláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 效犬馬之勞

Âm Hán Việt HIỆU KHUYỂN MÃ CHI LAO

效犬马之劳 nghĩa là Dâng hiến sự phục vụ tận tụy.

Nghĩa của 效犬马之劳

xiàoquǎnmǎzhīláo

HIỆU KHUYỂN MÃ CHI LAOphồn thể 效犬馬之勞
  1. Dâng hiến sự phục vụ tận tụy
  2. Làm theo lệnh ai đó

Câu hỏi thường gặp

效犬马之劳 nghĩa là gì?

效犬马之劳 (xiàoquǎnmǎzhīláo) nghĩa là Dâng hiến sự phục vụ tận tụy.

效犬马之劳 đọc thế nào?

效犬马之劳 đọc là xiàoquǎnmǎzhīláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 效犬马之劳 là gì?

Âm Hán Việt của 效犬马之劳 là "hiệu khuyển mã chi lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.