TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

效益

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiàoyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU ÍCH

效益 nghĩa là lợi ích, tính hiệu quả.

Nghĩa của 效益

xiàoyì

HIỆU ÍCHDanh từ
  1. Lợi ích
  2. Tính hiệu quả
  3. Hiệu suất

Câu hỏi thường gặp

效益 nghĩa là gì?

效益 (xiàoyì) nghĩa là lợi ích, tính hiệu quả.

效益 đọc thế nào?

效益 đọc là xiàoyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 效益 là gì?

Âm Hán Việt của 效益 là "hiệu ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.