TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

效能

xiàonéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU NĂNG

效能 nghĩa là hiệu quả, tính hiệu quả.

Nghĩa của 效能

xiàonéng

HIỆU NĂNGDanh từ
  1. Hiệu quả
  2. Tính hiệu quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 效能

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

效能 nghĩa là gì?

效能 (xiàonéng) nghĩa là hiệu quả, tính hiệu quả.

效能 đọc thế nào?

效能 đọc là xiàonéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 效能 là gì?

Âm Hán Việt của 效能 là "hiệu năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.