TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌台

dítái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵臺

Âm Hán Việt ĐỊCH ĐÀI

敌台 nghĩa là tháp phòng thủ, tháp canh.

Nghĩa của 敌台

dítái

ĐỊCH ĐÀIDanh từphồn thể 敵臺
  1. Tháp phòng thủ
  2. Tháp canh
  3. Đài phát thanh địch

Câu hỏi thường gặp

敌台 nghĩa là gì?

敌台 (dítái) nghĩa là tháp phòng thủ, tháp canh.

敌台 đọc thế nào?

敌台 đọc là dítái (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌台 là gì?

Âm Hán Việt của 敌台 là "địch đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.