TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌后

díhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵後

Âm Hán Việt ĐỊCH HẬU

敌后 nghĩa là phía sau của địch.

Nghĩa của 敌后

díhòu

ĐỊCH HẬUDanh từphồn thể 敵後
  1. quân sự Phía sau của địch
  2. Phía sau chiến tuyến địch

Câu hỏi thường gặp

敌后 nghĩa là gì?

敌后 (díhòu) nghĩa là phía sau của địch.

敌后 đọc thế nào?

敌后 đọc là díhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌后 là gì?

Âm Hán Việt của 敌后 là "địch hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.