TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌情

díqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵情

Âm Hán Việt ĐỊCH TÌNH

敌情 nghĩa là Tình hình vị trí của địch.

Nghĩa của 敌情

díqíng

ĐỊCH TÌNHDanh từphồn thể 敵情
  1. Tình hình vị trí của địch
  2. Tin tức về địch

Câu hỏi thường gặp

敌情 nghĩa là gì?

敌情 (díqíng) nghĩa là Tình hình vị trí của địch.

敌情 đọc thế nào?

敌情 đọc là díqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌情 là gì?

Âm Hán Việt của 敌情 là "địch tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.