TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救亡

jiùwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨU VONG

救亡 nghĩa là cứu khỏi diệt vong, cứu quốc.

Nghĩa của 救亡

jiùwáng

CỨU VONGĐộng từ
  1. Cứu khỏi diệt vong
  2. Cứu quốc

Câu hỏi thường gặp

救亡 nghĩa là gì?

救亡 (jiùwáng) nghĩa là cứu khỏi diệt vong, cứu quốc.

救亡 đọc thế nào?

救亡 đọc là jiùwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 救亡 là gì?

Âm Hán Việt của 救亡 là "cứu vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.