TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救捞局

jiùlāojú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救撈局

Âm Hán Việt CỨU LAO CỤC

救捞局 nghĩa là Dịch vụ cứu nạn trên biển.

Nghĩa của 救捞局

jiùlāojú

CỨU LAO CỤCphồn thể 救撈局
  1. Dịch vụ cứu nạn trên biển
  2. Dịch vụ thuyền cứu hộ

Câu hỏi thường gặp

救捞局 nghĩa là gì?

救捞局 (jiùlāojú) nghĩa là Dịch vụ cứu nạn trên biển.

救捞局 đọc thế nào?

救捞局 đọc là jiùlāojú (pinyin).

Âm Hán Việt của 救捞局 là gì?

Âm Hán Việt của 救捞局 là "cứu lao cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.