救死扶伤 nghĩa là Cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương.
Nghĩa của 救死扶伤
jiùsǐfúshāng
CỨU TỬ PHÙ THƯƠNGCụm từphồn thể 救死扶傷
Cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
Câu hỏi thường gặp
救死扶伤 nghĩa là gì?
救死扶伤 (jiùsǐfúshāng) nghĩa là Cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương.
救死扶伤 đọc thế nào?
救死扶伤 đọc là jiùsǐfúshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 救死扶伤 là gì?
Âm Hán Việt của 救死扶伤 là "cứu tử phù thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.