TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救灾款

jiùzāikuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救災款

Âm Hán Việt CỨU TAI KHOẢN

救灾款 nghĩa là Quỹ cứu trợ thiên tai.

Nghĩa của 救灾款

jiùzāikuǎn

CỨU TAI KHOẢNphồn thể 救災款
  1. Quỹ cứu trợ thiên tai

Câu hỏi thường gặp

救灾款 nghĩa là gì?

救灾款 (jiùzāikuǎn) nghĩa là Quỹ cứu trợ thiên tai.

救灾款 đọc thế nào?

救灾款 đọc là jiùzāikuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 救灾款 là gì?

Âm Hán Việt của 救灾款 là "cứu tai khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.