TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救生艇甲板

jiùshēngtǐngjiǎbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨU SINH ĐĨNH GIÁP BẢN

救生艇甲板 nghĩa là boong tàu.

Nghĩa của 救生艇甲板

jiùshēngtǐngjiǎbǎn

CỨU SINH ĐĨNH GIÁP BẢN
  1. Boong tàu (boong trên để thuyền cứu sinh)

Câu hỏi thường gặp

救生艇甲板 nghĩa là gì?

救生艇甲板 (jiùshēngtǐngjiǎbǎn) nghĩa là boong tàu.

救生艇甲板 đọc thế nào?

救生艇甲板 đọc là jiùshēngtǐngjiǎbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 救生艇甲板 là gì?

Âm Hán Việt của 救生艇甲板 là "cứu sinh đĩnh giáp bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.