TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救生队

jiùshēngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救生隊

Âm Hán Việt CỨU SINH ĐỘI
Lượng từ đi kèm: 支 (zhī)

救生队 nghĩa là đội cứu hộ.

Nghĩa của 救生队

jiùshēngduì

CỨU SINH ĐỘIDanh từphồn thể 救生隊
  1. Đội cứu hộ

Câu hỏi thường gặp

救生队 nghĩa là gì?

救生队 (jiùshēngduì) nghĩa là đội cứu hộ.

救生队 đọc thế nào?

救生队 đọc là jiùshēngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 救生队 là gì?

Âm Hán Việt của 救生队 là "cứu sinh đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.