TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敔

yǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỮ
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngữ

敔 nghĩa là Nhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua.

Nghĩa của 敔

yǔ

NGỮ
  1. Nhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua
  2. Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá)

Câu hỏi thường gặp

敔 nghĩa là gì?

敔 (yǔ) nghĩa là Nhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua.

敔 đọc thế nào?

敔 đọc là yǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敔 là gì?

Âm Hán Việt của 敔 là "ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.