TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敕

chì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勅, 勑

Âm Hán Việt SẮC
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sắc

敕 nghĩa là chiếu chỉ hoàng gia.

Nghĩa của 敕

chì

SẮC
  1. Chiếu chỉ hoàng gia

chì

SẮCphồn thể 勅
  1. Biến thể của 敕 (chì)

chì

SẮCphồn thể 勑
  1. Biến thể của 敕 (chì)

Từ ghép có 敕

Câu hỏi thường gặp

敕 nghĩa là gì?

敕 (chì) nghĩa là chiếu chỉ hoàng gia.

敕 đọc thế nào?

敕 đọc là chì (pinyin).

Âm Hán Việt của 敕 là gì?

Âm Hán Việt của 敕 là "sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.