TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敖包

áobāo giọng máy của trình duyệt

敖包 nghĩa là Cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh.

Nghĩa của 敖包

áobāo

Danh từ
  1. từ mượn tiếng Mông Cổ Cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh

Câu hỏi thường gặp

敖包 nghĩa là gì?

敖包 (áobāo) nghĩa là Cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh.

敖包 đọc thế nào?

敖包 đọc là áobāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.