TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giáo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰孝攵 Mọi âm Hán Việt của chữ: giáo, giao

教 nghĩa là tôn giáo, giảng dạy.

Nghĩa của 教

jiào

GIÁO
  1. Tôn giáo
  2. Giảng dạy
  3. Làm
  4. Khiến
  5. Bảo

jiāo

GIÁO
  1. Dạy

Jiào

GIÁOtên riêng
  1. họ Họ Jiào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教

Đồng nghĩa

Từ ghép có 教

Thành ngữ có 教

  • 因材施教 — Dạy theo năng lực của học sinh
  • 言传身教 — Dạy bằng lời nói và hành động
  • 不吝赐教 — Xin hãy chỉ giáo cho tôi
  • 相夫教子 — Hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái
  • 杀彘教子 — Giết lợn dạy con (thành ngữ); cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương
  • 画荻教子 — Viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con

Câu ví dụ với 教

  • 他已经教了20年。 Anh ta đã dạy học hơn 20 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875393
  • 教我怎么折纸鹤吧。我忘记怎么折了。 Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1235271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

教 nghĩa là gì?

教 (jiào, jiāo, jiào) nghĩa là tôn giáo, giảng dạy.

教 đọc thế nào?

教 đọc là jiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 教 là gì?

Âm Hán Việt của 教 là "giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.