TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教堂墓地

jiàotángmùdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO ĐƯỜNG MỘ ĐỊA

教堂墓地 nghĩa là nghĩa trang nhà thờ.

Nghĩa của 教堂墓地

jiàotángmùdì

GIÁO ĐƯỜNG MỘ ĐỊA
  1. Nghĩa trang nhà thờ

Câu hỏi thường gặp

教堂墓地 nghĩa là gì?

教堂墓地 (jiàotángmùdì) nghĩa là nghĩa trang nhà thờ.

教堂墓地 đọc thế nào?

教堂墓地 đọc là jiàotángmùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 教堂墓地 là gì?

Âm Hán Việt của 教堂墓地 là "giáo đường mộ địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.