TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教头

jiàotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教頭

Âm Hán Việt GIÁO ĐẦU

教头 nghĩa là Huấn luyện viên thể thao.

Nghĩa của 教头

jiàotóu

GIÁO ĐẦUDanh từphồn thể 教頭
  1. Huấn luyện viên thể thao
  2. Giáo đầu thời Tống

Câu hỏi thường gặp

教头 nghĩa là gì?

教头 (jiàotóu) nghĩa là Huấn luyện viên thể thao.

教头 đọc thế nào?

教头 đọc là jiàotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 教头 là gì?

Âm Hán Việt của 教头 là "giáo đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.