TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教学大纲

jiàoxuédàgāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教學大綱

Âm Hán Việt GIÁO HỌC ĐẠI CƯƠNG

教学大纲 nghĩa là đề cương khóa học, chương trình học.

Nghĩa của 教学大纲

jiàoxuédàgāng

GIÁO HỌC ĐẠI CƯƠNGDanh từphồn thể 教學大綱
  1. Đề cương khóa học
  2. Chương trình học

Câu hỏi thường gặp

教学大纲 nghĩa là gì?

教学大纲 (jiàoxuédàgāng) nghĩa là đề cương khóa học, chương trình học.

教学大纲 đọc thế nào?

教学大纲 đọc là jiàoxuédàgāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 教学大纲 là gì?

Âm Hán Việt của 教学大纲 là "giáo học đại cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.