教学
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 教學
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)
教学 nghĩa là dạy.
Nghĩa của 教学
jiāoxué
GIÁO HỌCĐộng từphồn thể 教學- Dạy (như một giáo sư)
jiàoxué
GIÁO HỌCDanh từ, Động từphồn thể 教學- Giảng dạy; hướng dẫn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教学
Đồng nghĩa
Từ ghép có 教学
Câu hỏi thường gặp
教学 nghĩa là gì?
教学 (jiāoxué, jiàoxué) nghĩa là dạy.
教学 đọc thế nào?
教学 đọc là jiāoxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 教学 là gì?
Âm Hán Việt của 教学 là "giáo học".