TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教学

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiāoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教學

Âm Hán Việt GIÁO HỌC
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

教学 nghĩa là dạy.

Nghĩa của 教学

jiāoxué

GIÁO HỌCĐộng từphồn thể 教學
  1. Dạy (như một giáo sư)

jiàoxué

GIÁO HỌCDanh từ, Động từphồn thể 教學
  1. Giảng dạy; hướng dẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教学

Đồng nghĩa

Từ ghép có 教学

Câu hỏi thường gặp

教学 nghĩa là gì?

教学 (jiāoxué, jiàoxué) nghĩa là dạy.

教学 đọc thế nào?

教学 đọc là jiāoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 教学 là gì?

Âm Hán Việt của 教学 là "giáo học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.