TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教学软体

jiàoxuéruǎntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教學軟體

Âm Hán Việt GIÁO HỌC NHUYỄN THỂ

教学软体 nghĩa là phần mềm giáo dục, phần mềm dạy học.

Nghĩa của 教学软体

jiàoxuéruǎntǐ

GIÁO HỌC NHUYỄN THỂphồn thể 教學軟體
  1. Đài Loan Phần mềm giáo dục
  2. Phần mềm dạy học

Câu hỏi thường gặp

教学软体 nghĩa là gì?

教学软体 (jiàoxuéruǎntǐ) nghĩa là phần mềm giáo dục, phần mềm dạy học.

教学软体 đọc thế nào?

教学软体 đọc là jiàoxuéruǎntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 教学软体 là gì?

Âm Hán Việt của 教学软体 là "giáo học nhuyễn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.