教学软体 nghĩa là phần mềm giáo dục, phần mềm dạy học.
Nghĩa của 教学软体
jiàoxuéruǎntǐ
GIÁO HỌC NHUYỄN THỂphồn thể 教學軟體
Đài Loan Phần mềm giáo dục
Phần mềm dạy học
Câu hỏi thường gặp
教学软体 nghĩa là gì?
教学软体 (jiàoxuéruǎntǐ) nghĩa là phần mềm giáo dục, phần mềm dạy học.
教学软体 đọc thế nào?
教学软体 đọc là jiàoxuéruǎntǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 教学软体 là gì?
Âm Hán Việt của 教学软体 là "giáo học nhuyễn thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.