TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教民

jiàomín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO DÂN

教民 nghĩa là tín đồ tôn giáo, người cải đạo.

Nghĩa của 教民

jiàomín

GIÁO DÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Tín đồ tôn giáo
  2. Người cải đạo

Câu hỏi thường gặp

教民 nghĩa là gì?

教民 (jiàomín) nghĩa là tín đồ tôn giáo, người cải đạo.

教民 đọc thế nào?

教民 đọc là jiàomín (pinyin).

Âm Hán Việt của 教民 là gì?

Âm Hán Việt của 教民 là "giáo dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.