TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教法

jiàofǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO PHÁP

教法 nghĩa là phương pháp giảng dạy, giáo lý.

Nghĩa của 教法

jiàofǎ

GIÁO PHÁPDanh từ
  1. Phương pháp giảng dạy
  2. Giáo lý
  3. Học thuyết

Câu hỏi thường gặp

教法 nghĩa là gì?

教法 (jiàofǎ) nghĩa là phương pháp giảng dạy, giáo lý.

教法 đọc thế nào?

教法 đọc là jiàofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 教法 là gì?

Âm Hán Việt của 教法 là "giáo pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.