教职工 (jiàozhígōng) nghĩa là Cán bộ giảng dạy và hành chính.
教职工 đọc thế nào?
教职工 đọc là jiàozhígōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 教职工 là gì?
Âm Hán Việt của 教职工 là "giáo chức công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.