TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教规

jiàoguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教規

Âm Hán Việt GIÁO QUY

教规 nghĩa là giáo luật, quy tắc tôn giáo.

Nghĩa của 教规

jiàoguī

GIÁO QUYDanh từphồn thể 教規
  1. Giáo luật
  2. Quy tắc tôn giáo

Câu hỏi thường gặp

教规 nghĩa là gì?

教规 (jiàoguī) nghĩa là giáo luật, quy tắc tôn giáo.

教规 đọc thế nào?

教规 đọc là jiàoguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 教规 là gì?

Âm Hán Việt của 教规 là "giáo quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.