TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教训

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiàoxun giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教訓

Âm Hán Việt GIÁO HUẤN
Lượng từ đi kèm: 番 (fān), 顿 (dùn)

教训 nghĩa là đưa ra hướng dẫn, la mắng ai, một trận mắng, bài học cay đắng.

Nghĩa của 教训

jiàoxun

GIÁO HUẤNĐộng từ, Danh từphồn thể 教訓
  1. Đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách
  2. Một trận mắng; bài học cay đắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教训

Đồng nghĩa

Từ ghép có 教训

Câu hỏi thường gặp

教训 nghĩa là gì?

教训 (jiàoxun) nghĩa là đưa ra hướng dẫn, la mắng ai, một trận mắng, bài học cay đắng.

教训 đọc thế nào?

教训 đọc là jiàoxun (pinyin).

Âm Hán Việt của 教训 là gì?

Âm Hán Việt của 教训 là "giáo huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.