TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教长

jiàozhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教長

Âm Hán Việt GIÁO TRƯỞNG

教长 nghĩa là trưởng khoa.

Nghĩa của 教长

jiàozhǎng

GIÁO TRƯỞNGDanh từphồn thể 教長
  1. Trưởng khoa
  2. Mullah (giáo sĩ Hồi giáo)
  3. Imam (Hồi giáo)
  4. Xem thêm 伊玛目 (yīmǎmù)

Câu hỏi thường gặp

教长 nghĩa là gì?

教长 (jiàozhǎng) nghĩa là trưởng khoa.

教长 đọc thế nào?

教长 đọc là jiàozhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 教长 là gì?

Âm Hán Việt của 教长 là "giáo trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.