TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教鞭

jiàobiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO TIÊN

教鞭 nghĩa là Gậy chỉ của giáo viên.

Nghĩa của 教鞭

jiàobiān

GIÁO TIÊNDanh từ
  1. Gậy chỉ của giáo viên

Câu hỏi thường gặp

教鞭 nghĩa là gì?

教鞭 (jiàobiān) nghĩa là Gậy chỉ của giáo viên.

教鞭 đọc thế nào?

教鞭 đọc là jiàobiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 教鞭 là gì?

Âm Hán Việt của 教鞭 là "giáo tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.