TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敛步

liǎnbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斂步

Âm Hán Việt LIỄM BỘ

敛步 nghĩa là đi chậm lại, dừng bước.

Nghĩa của 敛步

liǎnbù

LIỄM BỘphồn thể 斂步
  1. văn học Đi chậm lại; dừng bước

Câu hỏi thường gặp

敛步 nghĩa là gì?

敛步 (liǎnbù) nghĩa là đi chậm lại, dừng bước.

敛步 đọc thế nào?

敛步 đọc là liǎnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 敛步 là gì?

Âm Hán Việt của 敛步 là "liễm bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.